罢了【罷了】
[bà le] [罢 了]
1.một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
用在句末,表示仅此而已。
这不过是一场误会罢了,你何必如此介意?
zhè bú guò shì yì chǎng wù huì bà le, nǐ hé bì rú cǐ jiè yì?Đây chẳng qua chỉ là hiểu lầm thôi, bạn việc gì phải để bụng như thế?
2.thôi, bỏ đi, đành vậy
表示容忍、作罢或就算了。
罢了,事已至此再怪谁也没用。
bà le, shì yǐ zhì cǐ zài guài shuí yě méi yòng.Thôi đi, sự việc đã đến nước này trách ai cũng vô ích.
即使顺利做完大项目,我也觉得只是靠运气好罢了。
jí shǐ shùn lì zuò wán dà xiàng mù, wǒ yě jué de zhǐ shì kào yùn qì hǎo bà le.Cho dù hoàn thành thuận lợi dự án lớn, mình cũng cảm thấy chỉ là nhờ may mắn mà thôi.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…所谓“全球公域文化财产”的论调,本质上不过是继续非法占有文物的借口罢了。
suǒ wèi“ quán qiú gōng yù wén huà cái chǎn” de lùn diào, běn zhì shàng bú guò shì jì xù fēi fǎ zhàn yǒu wén wù de jiè kǒu bà le.Luận điệu cái gọi là "tài sản văn hóa thuộc công vực toàn cầu", bản chất chẳng qua là cái cớ để tiếp tục chiếm hữu phi pháp văn vật.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa联合机制听起来合理,但若核心准入标准不降低,任何后续磋商恐怕都只是形式主义罢了。
lián hé jī zhì tīng qǐ lái hé lǐ, dàn ruò hé xīn zhǔn rù biāo zhǔn bú jiàng dī, rèn hé hòu xù cuō shāng kǒng pà dōu zhǐ shì xíng shì zhǔ yì bà le.Cơ chế liên hợp nghe thì hợp lý, nhưng nếu tiêu chuẩn gia nhập cốt lõi không hạ xuống, thì mọi đàm phán tiếp theo e rằng cũng chỉ là chủ nghĩa hình thức mà thôi.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao