而已
[ér yǐ] [而 已]
chỉ vậy; không hơn
用在句末,表示不过如此或仅此罢了。
我只是尽了自己的职责而已,你不必过分客气。
wǒ zhǐ shì jìn le zì jǐ de zhí zé ér yǐ, nǐ bú bì guò fèn kè qì.Tôi chỉ làm tròn trách nhiệm của mình mà thôi, bạn không cần quá khách khí.
真的吗?可我平时只是买些喜欢的东西而已。
zhēn de ma? kě wǒ píng shí zhǐ shì mǎi xiē xǐ huan de dōng xī ér yǐ.Thật sao? Nhưng bình thường tớ chỉ mua vài đồ mình thích thôi mà.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính生病只是他逃避工作的借口而已。
shēng bìng zhǐ shì tā táo bì gōng zuò de jiè kǒu ér yǐ.Bị bệnh chỉ là lý do bào chữa để anh ta trốn tránh công việc mà thôi.
对啊,大家并没有故意排挤你,只是还不熟悉而已。
duì a, dà jiā bìng méi yǒu gù yì pái jǐ nǐ, zhǐ shì hái bù shú xī ér yǐ.Đúng vậy, mọi người hoàn toàn không cố ý bài xích cậu, chỉ là chưa quen thuộc mà thôi.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于