赞叹不已【讚歎不已】
[zàn tàn bù yǐ] [赞 叹 BẤT 已]
khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
连连赞叹称赞不止
评委老师看了他的书法作品后赞叹不已。
píng wěi lǎo shī kàn le tā de shū fǎ zuò pǐn hòu zàn tàn bù yǐ.Giám khảo sau khi xem tác phẩm thư pháp của anh ấy thì tấm tắc khen ngợi không ngớt.
展出的艺术品无不让人赞叹不已。
zhǎn chū de yì shù pǐn wú bù ràng rén zàn tàn bù yǐ.Các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày đều khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
面对雄伟的自然风光,游客们赞叹不已。
miàn duì xióng wěi de zì rán fēng guāng, yóu kè men zàn tàn bù yǐ.Đối mặt với cảnh sắc thiên nhiên hùng vĩ, du khách không ngớt thán phục.