叹
[tàn]
thở dài; cảm thán
六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。
liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁这座建筑的独特构思令人赞叹。
zhè zuò jiàn zhù de dú tè gòu sī lìng rén zàn tàn.Ý tưởng bố cục độc đáo của công trình kiến trúc này khiến người ta trầm trồ.
确实值得赞叹。不过,我现在有点担心它的未来。
què shí zhí dé zàn tàn. bú guò, wǒ xiàn zài yǒu diǎn dān xīn tā de wèi lái.Quả thực đáng thán phục. Tuy nhiên, bây giờ mình có chút lo lắng về tương lai của nó.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不