叹气【嘆氣】
[tàn qì] [叹 气]
thở dài; thở hắt ra
因忧愁或无奈而深深吐气
他看着成绩单,忍不住叹气。
tā kàn zhe chéng jì dān, rěn bú zhù tàn qì.Anh ấy nhìn bảng điểm, không nhịn được mà thở dài.
不能光坐着叹气。技术团队目前有什么行之有效的补救思路?
bù néng guāng zuò zhe tàn qì. jì shù tuán duì mù qián yǒu shén me xíng zhī yǒu xiào de bǔ jiù sī lù?Không thể chỉ ngồi than thở. Hiện tại đội ngũ kỹ thuật có hướng khắc phục nào hiệu quả không?
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻他垂头丧气地坐在台阶上叹气。
tā chuí tóu sàng qì dì zuò zài tái jiē shàng tàn qì.Anh ấy chán nản ủ rũ ngồi thở dài trên bậc thềm.