感叹【感嘆】
[gǎn tàn] [感 叹]
thở dài (vì cảm xúc); than thở
因有所感触而叹息。
王老师常常感叹时光飞逝,学生们转眼就毕业了。
wáng lǎo shī cháng cháng gǎn tàn shí guāng fēi shì, xué shēng men zhuǎn yǎn jiù bì yè le.Thầy Vương thường cảm thán thời gian trôi nhanh, học sinh chớp mắt đã tốt nghiệp.
lời cảm thán; sự than thở
表达叹息或感慨的话语。
面对眼前的美景,人群中发出了阵阵感叹。
miàn duì yǎn qián de měi jǐng, rén qún zhōng fā chū le zhèn zhèn gǎn tàn.Đối diện phong cảnh tuyệt đẹp trước mắt, trong đám đông vang lên từng hồi cảm thán.
六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。
liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁每当提起往事,他总是充满了感叹。
měi dāng tí qǐ wǎng shì, tā zǒng shì chōng mǎn le gǎn tàn.Mỗi khi nhắc lại chuyện đã qua, ông ấy luôn đầy cảm thán.
他总感叹世态炎凉,人情日渐浇薄。
tā zǒng gǎn tàn shì tài yán liáng, rén qíng rì jiàn jiāo báo.Ông luôn than thở thói đời nóng lạnh, lòng người ngày càng bạc bẽo.