感兴趣【感興趣】
[gǎn xìng qù] [感 兴 趣]
cảm thấy hứng thú
对某事物感到有兴趣
我对中国历史很感兴趣。
wǒ duì zhōng guó lì shǐ hěn gǎn xìng qù.Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
真的吗?我对中国画非常感兴趣。
zhēn de ma? wǒ duì zhōng guó huà fēi cháng gǎn xìng qù.Thật sao? Mình cực kỳ có hứng thú với tranh Trung Quốc.
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật他从小就对制作动画很感兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì zhì zuò dòng huà hěn gǎn xìng qù.Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với việc làm phim hoạt hình.
真的吗?我对这个节日特别感兴趣呢。
zhēn de ma? wǒ duì zhè ge jié rì tè bié gǎn xìng qù ne.Thật ạ? Em đặc biệt có hứng thú với ngày lễ này đấy.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ