趣味
[qù wèi] [趣 味]
vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu
指使人感到愉快、有意思的特性或个人的情趣、审美爱好。
王老师的中文课总是充满趣味,深受学生欢迎。
wáng lǎo shī de zhōng wén kè zǒng shì chōng mǎn qù wèi, shēn shòu xué shēng huān yíng.Tiết học tiếng Trung của thầy Vương luôn tràn đầy sự thú vị, được học sinh rất yêu thích.
我们需要在迎合大众趣味与保持文化纯粹性之间找到平衡。
wǒ men xū yào zài yíng hé dà zhòng qù wèi yǔ bǎo chí wén huà chún cuì xìng zhī jiān zhǎo dào píng héng.Chúng ta cần tìm được sự cân bằng giữa việc đón nhận thị hiếu đại chúng và duy trì tính thuần khiết của văn hoá.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản这部作品兼具学术深度与通俗趣味。
zhè bù zuò pǐn jiān jù xué shù shēn dù yǔ tōng sú qù wèi.Tác phẩm này vừa có chiều sâu học thuật vừa mang tính đại chúng hấp dẫn.
这部电影趣味足,吸引了众多年轻观众。
zhè bù diàn yǐng qù wèi zú, xī yǐn le zhòng duō nián qīng guān zhòng.Bộ phim này ngập tràn thú vị, thu hút đông đảo khán giả trẻ.