一味
[yī wèi] [一 味]
một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
盲目地或单纯地坚持某种态度或行为。
面对市场变化,企业不能一味降低成本。
miàn duì shì chǎng biàn huà, qǐ yè bù néng yí wèi jiàng dī chéng běn.Đối mặt biến động thị trường, doanh nghiệp không thể mù quáng hạ giá thành.
vị thuốc (trong đông y)
指中药材的一种。
这个方子里少了一味主药。
zhè ge fāng zǐ lǐ shǎo le yí wèi zhǔ yào.Trong đơn thuốc này thiếu mất một vị thuốc chính.
艺术本就该引领大众思考,而不是一味迎合大众。
yì shù běn jiù gāi yǐn lǐng dà zhòng sī kǎo, ér bú shì yí wèi yíng hé dà zhòng.Nghệ thuật vốn nên dẫn dắt công chúng suy nghĩ, chứ không phải mù quáng chiều theo đại chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại我们办事不能一味奉行故事。
wǒ men bàn shì bù néng yí wèi fèng xíng gù shì.Chúng ta làm việc không thể mù quáng làm theo tục lệ cũ.
我发现有位经理一味批评员工,几乎没听他们解释。
wǒ fā xiàn yǒu wèi jīng lǐ yí wèi pī píng yuán gōng, jī hū méi tīng tā men jiě shì.Em nhận thấy có một quản lý chỉ một mực chê trách nhân viên, gần như không nghe họ giải thích.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味