但
[dàn]
nhưng; tuy nhiên
东西贵,但很好。
dōng xī guì, dàn hěn hǎo.Đồ đắt, nhưng rất tốt.
真的很累,但是大家都很高兴。
zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过孩子生病了,但是他很怕打针。
hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.
虽然有点儿难,但我挺喜欢的。
suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.
Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…