但凡
[dàn fán] [但 凡]
mỗi một; chỉ cần
但凡违反规定的人,都会受到处理,没有任何例外。
dàn fán wéi fǎn guī dìng de rén, dōu huì shòu dào chǔ lǐ, méi yǒu rèn hé lì wài.Phàm là ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử lý, không có bất kỳ ngoại lệ nào.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡但凡出现交货逾期,卖方即须支付违约金,这是我们的核心底线。
dàn fán chū xiàn jiāo huò yú qī, mài fāng jí xū zhī fù wéi yuē jīn, zhè shì wǒ men de hé xīn dǐ xiàn.Bất kể hễ xuất hiện giao hàng quá hạn, bên bán liền phải thanh toán tiền bồi thường vi phạm hợp đồng, đây là giới hạn cốt lõi của chúng tôi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡没错,但凡未经独立同行评议和伦理委员会终审的方案,都不得擅自启动。
méi cuò, dàn fán wèi jīng dú lì tóng háng píng yì hé lún lǐ wěi yuán huì zhōng shěn de fāng àn, dōu bù de shàn zì qǐ dòng.Đúng vậy, hễ là phương án chưa qua bình duyệt đồng cấp độc lập và phê duyệt cuối cùng của ủy ban đạo đức, đều không được tự ý khởi động.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡