平凡
[píng fán] [平 凡]
bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật
普通寻常,没有特殊之处
他虽然只是一个平凡的工人,工作却非常出色。
tā suī rán zhǐ shì yí gè píng fán de gōng rén, gōng zuò què fēi cháng chū sè.Anh ấy tuy chỉ là một công nhân bình thường, nhưng làm việc lại vô cùng xuất sắc.
他在平凡的岗位上做出了不凡的业绩。
tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le bù fán de yè jì.Anh ấy đã tạo nên thành tích phi thường ở một vị trí bình thường.
乡村教师在平凡岗位上默默无闻地奉献着。
xiāng cūn jiào shī zài píng fán gǎng wèi shàng mò mò wú wén dì fèng xiàn zhe.Giáo viên vùng quê âm thầm cống hiến ở cương vị bình dị.
所谓成功,即在平凡的岗位上坚持做到极致。
suǒ wèi chéng gōng, jí zài píng fán de gǎng wèi shàng jiān chí zuò dào jí zhì.Cái gọi là thành công, tức là kiên trì làm việc hết mình ở vị trí bình thường.