普通
[pǔ tōng] [普 通]
phổ thông; bình thường; chung
平常的,一般的
我只是普通的学生。
wǒ zhǐ shì pǔ tōng de xué shēng.Tôi chỉ là một học sinh bình thường.
扔普通垃圾桶里吗?那样不太好。
rēng pǔ tōng lā jī tǒng lǐ ma? nà yàng bú tài hǎo.Vứt vào thùng rác thường à? Như vậy không tốt lắm.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…他出身于一个普通的工作家庭。
tā chū shēn yú yí gè pǔ tōng de gōng zuò jiā tíng.Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân bình thường.
别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。
bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh