普通人
[pǔ tōng rén] [普 通 NHÂN]
người bình thường; công dân bình thường; người dân
平常人,没有特殊身份或才能的人。
伟大往往源于平凡,普通人也能在岗位上创造奇迹。
wěi dà wǎng wǎng yuán yú píng fán, pǔ tōng rén yě néng zài gǎng wèi shàng chuàng zào qí jì.Sự vĩ đại thường bắt nguồn từ điều bình dị, người bình thường cũng có thể tạo nên kỳ tích tại vị trí của mình.
对,细节很多,普通人员不能随意操作。
duì, xì jié hěn duō, pǔ tōng rén yuán bù néng suí yì cāo zuò.Đúng vậy, chi tiết rất nhiều, nhân viên bình thường không được tự ý thao tác.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由这部戏剧展现了普通人的真实生活。
zhè bù xì jù zhǎn xiàn le pǔ tōng rén de zhēn shí shēng huó.Vở kịch này tái hiện cuộc sống chân thực của những con người bình thường.
没错,如果不借助专业技术工具,普通人极其容易被误导。
méi cuò, rú guǒ bú jiè zhù zhuān yè jì shù gōng jù, pǔ tōng rén jí qí róng yì bèi wù dǎo.Không sai, nếu không nhờ công cụ kỹ thuật chuyên nghiệp, người thường rất dễ bị dẫn dắt sai lệch.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂