典型
[diǎn xíng] [典 型]
hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu
有代表性的范例或事例
他是我们大家学习的典型。
tā shì wǒ men dà jiā xué xí de diǎn xíng.Anh ấy là tấm gương điển hình cho chúng ta học tập.
điển hình; tiêu biểu
最能说明问题;很有代表性
他说话的方式很典型。
tā shuō huà de fāng shì hěn diǎn xíng.Cách anh ấy nói chuyện rất điển hình.
对,这就是典型的知识商业化带来的困境。
duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底他身上有一种典型的文人气派。
tā shēn shàng yǒu yì zhǒng diǎn xíng de wén rén qì pài.Trên người anh ấy toát lên phong thái điển hình của một văn nhân.
你这种心理就是典型的网络焦虑,很多人都会有。
nǐ zhè zhǒng xīn lǐ jiù shì diǎn xíng de wǎng luò jiāo lǜ, hěn duō rén dōu huì yǒu.Tâm lý này của bạn chính là lo âu mạng điển hình, rất nhiều người đều mắc phải.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为