XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

模范

[mó fàn] [模 范]

hình mẫu; tấm gương tốt

值得学习的人或事物

他在工作上一直是我们大家的模范。

tā zài gōng zuò shàng yì zhí shì wǒ men dà jiā de mó fàn.

Trong công việc anh ấy luôn là hình mẫu của tất cả chúng ta.

gương mẫu; tiêu biểu

起榜样作用的;值得效仿的

他是一个模范学生,学习非常刻苦。

tā shì yí gè mó fàn xué shēng, xué xí fēi cháng kè kǔ.

Cậu ấy là một học sinh gương mẫu, học tập rất chăm chỉ.

他们是大家公认的模范夫妻。

tā men shì dà jiā gōng rèn de mó fàn fū qī.

Họ là cặp vợ chồng kiểu mẫu được mọi người công nhận.

被大家称为模范,他连说不敢当。

bèi dà jiā chēng wéi mó fàn, tā lián shuō bù gǎn dāng.

Được mọi người gọi là tấm gương, anh ấy liên tục nói không dám nhận.

他是名副其实的劳动模范。

tā shì míng fù qí shí de láo dòng mó fàn.

Anh ấy là tấm gương lao động danh xứng với thực.