表率
[biǎo shuài] [表 率]
tấm gương; hình mẫu
值得大家学习的好榜样
经理在工作中处处以身作则,为团队做出了表率。
jīng lǐ zài gōng zuò zhōng chù chù yǐ shēn zuò zé, wèi tuán duì zuò chū le biǎo shuài.Người quản lý luôn gương mẫu trong công việc, làm tấm gương cho cả đội ngũ.
[biǎo shuài] [表 率]
tấm gương; hình mẫu
值得大家学习的好榜样
经理在工作中处处以身作则,为团队做出了表率。
jīng lǐ zài gōng zuò zhōng chù chù yǐ shēn zuò zé, wèi tuán duì zuò chū le biǎo shuài.Người quản lý luôn gương mẫu trong công việc, làm tấm gương cho cả đội ngũ.