汇率【匯率】
[huì lǜ] [汇 率]
tỷ giá hối đoái
两种不同货币折算的比率
今天的汇率是多少?
jīn tiān de huì lǜ shì duō shǎo?Tỷ giá hối đoái hôm nay là bao nhiêu?
带了,给您。请问今天的汇率是多少?
dài le, gěi nín. qǐng wèn jīn tiān de huì lǜ shì duō shǎo?Có mang, gửi cô. Cho hỏi tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng今天的汇率是一比七。
jīn tiān de huì lǜ shì yì bǐ qī.Tỷ giá hôm nay là một đổi bảy.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng总体列得很详细,不过你算的是当前汇率吧?
zǒng tǐ liè de hěn xiáng xì, bú guò nǐ suàn de shì dāng qián huì lǜ ba?Nhìn chung liệt kê rất chi tiết, nhưng em tính theo tỷ giá hiện tại phải không?
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一