收视率【收視率】
[shōu shì lǜ] [收 视 率]
lượng người xem (của một chương trình TV)
电视节目的观众人数占总观众的比例
这部电视剧的收视率很高。
zhè bù diàn shì jù de shōu shì lǜ hěn gāo.Lượng người xem của bộ phim truyền hình này rất cao.
该卫视的王牌综艺节目收视率一直很高。
gāi wèi shì de wáng pái zōng yì jié mù shōu shì lǜ yì zhí hěn gāo.Chương trình tạp kỹ át chủ bài của đài vệ tinh này luôn có tỷ suất người xem rất cao.