率
[lǜ]
Tỉ lệ, suất
比例、比率或规定的标准
科技创新大大提高了工厂的生产效率。
kē jì chuàng xīn dà dà tí gāo le gōng chǎng de shēng chǎn xiào lǜ.Đổi mới công nghệ đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất của nhà máy.
dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp
带领统率,或指直率轻率
将军亲自率部队奔赴前线,极大地鼓舞了士兵们的士气。
jiāng jūn qīn zì lǜ bù duì bēn fù qián xiàn, jí dà dì gǔ wǔ le shì bīng men de shì qì.Vị tướng đích thân chỉ huy quân đội tiến ra tiền tuyến, cổ vũ tinh thần chiến đấu của binh lính rất lớn.
Đại khái, nhìn chung, phần nhiều
大概、大抵、大都
这类民间传闻率多荒诞,不可全信。
zhè lèi mín jiān chuán wén lǜ duō huāng dàn, bù kě quán xìn.Loại tin đồn dân gian này phần nhiều đều hoang đường, không thể tin hết.
真的吗?那当前的失业率是多少呢?
zhēn de ma? nà dāng qián de shī yè lǜ shì duō shǎo ne?Thật sao? Vậy tỷ lệ thất nghiệp hiện tại là bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…新政策使得大家工作更有效率。
xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.
带了,给您。请问今天的汇率是多少?
dài le, gěi nín. qǐng wèn jīn tiān de huì lǜ shì duō shǎo?Có mang, gửi cô. Cho hỏi tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng