率领【率領】
[shuài lǐng] [率 领]
dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
带领部队或团队行动。
经理率领团队完成了这项艰巨的任务。
jīng lǐ shuài lǐng tuán duì wán chéng le zhè xiàng jiān jù de rèn wu.Giám đốc đã dẫn dắt đội ngũ hoàn thành nhiệm vụ gian khổ này.
将军率领兵马向敌营前进。
jiāng jūn shuài lǐng bīng mǎ xiàng dí yíng qián jìn.Vị tướng dẫn đầu quân lính tiến về phía trại địch.
将军率领部队迅速撤离了危险的战场。
jiāng jūn shuài lǐng bù duì xùn sù chè lí le wēi xiǎn de zhàn chǎng.Vị tướng dẫn đầu quân đội nhanh chóng rút khỏi chiến trường nguy hiểm.