占领【佔領】
[zhàn lǐng] [占 领]
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
用武装力量或竞争手段据为己有。
我们的产品已经占领了大部分市场。
wǒ men de chǎn pǐn yǐ jīng zhàn lǐng le dà bù fen shì chǎng.Sản phẩm của chúng tôi đã chiếm lĩnh phần lớn thị trường.
可是条约明定月球乃是全人类共同继承财产,禁止国家占领。
kě shì tiáo yuē míng dìng yuè qiú nǎi shì quán rén lèi gòng tóng jì chéng cái chǎn, jìn zhǐ guó jiā zhàn lǐng.Thế nhưng hiệp ước quy định rõ Mặt Trăng chính là tài sản kế thừa chung của toàn nhân loại, nghiêm cấm quốc gia chiếm giữ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃炮兵部队迅速占领了有利阵地。
pào bīng bù duì xùn sù zhàn lǐng le yǒu lì zhèn dì.Bộ đội pháo binh nhanh chóng chiếm lĩnh trận địa thuận lợi.
战士们努力夺回了被占领的阵地。
zhàn shì men nǔ lì duó huí le bèi zhàn lǐng de zhèn dì.Các chiến sĩ đã nỗ lực giành lại trận địa bị chiếm đóng.