占【佔】
[zhàn]
1.chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
占据地方、时间或比例
别占这个地方。
bié zhàn zhè ge dì fāng.Đừng chiếm chỗ này.
2.bói; gieo quẻ
用特定方法推测吉凶
他想为自己的未来占一卦。
tā xiǎng wèi zì jǐ de wèi lái zhàn yí guà.Anh ấy muốn gieo một quẻ cho tương lai của mình.
去吧,我占好位子在旁边等你。
qù ba, wǒ zhàn hǎo wèi zǐ zài páng biān děng nǐ.Đi đi, tớ giữ chỗ xong ngồi bên cạnh đợi cậu.
Trong bài: Mượn tiền bạn电话占线,你等十分钟再打吧。
diàn huà zhàn xiàn, nǐ děng shí fēn zhōng zài dǎ ba.Đường dây đang bận, bạn đợi mười phút nữa hãy gọi lại nhé.
一点没错,早做准备的人才能抢占先机。
yì diǎn méi cuò, zǎo zuò zhǔn bèi de rén cái néng qiǎng zhàn xiān jī.Không sai chút nào, người chuẩn bị sớm mới có thể đón đầu cơ hội.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早