占用【佔用】
[zhàn yòng] [占 用]
chiếm dụng
占据并使用属于公共或他人的事物。
临时召开的紧急会议占用了大家原本的午休时间。
lín shí zhào kāi de jǐn jí huì yì zhàn yòng le dà jiā yuán běn de wǔ xiū shí jiān.Cuộc họp khẩn bất ngờ triệu tập đã chiếm mất thời gian nghỉ trưa vốn có của mọi người.
主要是后者,有些简单任务占用了过多精力。
zhǔ yào shi hòu zhě, yǒu xiē jiǎn dān rèn wu zhàn yòng le guò duō jīng lì.Chủ yếu là vế sau, một số nhiệm vụ đơn giản đã chiếm quá nhiều sức lực.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc私家车位严禁其他外来车辆占用。
sī jiā chē wèi yán jìn qí tā wài lái chē liàng zhàn yòng.Chỗ đỗ xe riêng nghiêm cấm các phương tiện bên ngoài chiếm dụng.
真的吗?这样会占用太多日常时间,耽误复习。
zhēn de ma? zhè yàng huì zhàn yòng tài duō rì cháng shí jiān, dān wù fù xí.Thật sao? Như vậy sẽ chiếm quá nhiều thời gian thường ngày, làm lỡ việc ôn tập.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội