释放【釋放】
[shì fàng] [释 放]
1.phóng thích; thả; giải tỏa (áp lực)
使被押人员获得自由。
运动是释放工作压力最有效的方法之一。
yùn dòng shì shì fàng gōng zuò yā lì zuì yǒu xiào de fāng fǎ zhī yī.Vận động là một trong những cách hiệu quả nhất để giải tỏa áp lực công việc.
2.phát ra; giải phóng (năng lượng, chất hóa học, cảm xúc)
散发或排出能量、物质、情绪等。
这种化学物质在高温下会释放有害气体。
zhè zhǒng huà xué wù zhì zài gāo wēn xià huì shì fàng yǒu hài qì tǐ.Chất hóa học này ở nhiệt độ cao sẽ giải phóng khí độc.
明白。信托受益权可以分期释放,从而协调各方利益、消除分歧。
míng bái. xìn tuō shòu yì quán kě yǐ fēn qī shì fàng, cóng ér xié tiáo gè fāng lì yì, xiāo chú fēn qí.Tôi hiểu. Quyền thụ hưởng tín thác có thể giải ngân theo giai đoạn, từ đó điều hòa lợi ích các bên và xóa bỏ bất đồng.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình军队在战斗中释放了所有俘虏。
jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.
赞同。东盟成员国具备劳动力成本优势,政策红利也正逐步释放出来。
zàn tóng. dōng méng chéng yuán guó jù bèi láo dòng lì chéng běn yōu shì, zhèng cè hóng lì yě zhèng zhú bù shì fàng chū lái.Tán thành. Các nước thành viên ASEAN sở hữu ưu thế chi phí nhân công, cổ tức chính sách cũng đang dần được giải phóng.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng