逮捕
[dài bǔ] [逮 捕]
bắt giữ; một vụ bắt giữ
司法机关依法剥夺犯罪嫌疑人人身自由。
警方依法逮捕了涉嫌经济犯罪的嫌疑人。
jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ le shè xián jīng jì fàn zuì de xián yí rén.Cảnh sát bắt giữ kẻ tình nghi tội phạm kinh tế theo đúng luật.
他因为吸毒而被警方依法逮捕。
tā yīn wèi xī dú ér bèi jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ.Anh ấy bị công an bắt giữ theo pháp luật vì sử dụng ma túy.
警察依法逮捕了犯罪嫌疑人。
jǐng chá yī fǎ dǎi bǔ le fàn zuì xián yí rén.Cảnh sát bắt giữ nghi phạm theo pháp luật.
警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。
jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.