XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

捕

[bǔ]

bắt; tóm; giữ

捉,逮(动物或罪犯)。

渔民在海里捕到了很多鱼。

yú mín zài hǎi lǐ bǔ dào le hěn duō yú.

Ngư dân đã bắt được rất nhiều cá ở biển.

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

他因为吸毒而被警方依法逮捕。

tā yīn wèi xī dú ér bèi jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ.

Anh ấy bị công an bắt giữ theo pháp luật vì sử dụng ma túy.

好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?

hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?

Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ