逮
[dǎi]
bắt; bắt giữ
捉拿、捕抓,或达到、及。
那只调皮的猫终于被主人逮住了。
nà zhī tiáo pí de māo zhōng yú bèi zhǔ rén dǎi zhù le.Con mèo nghịch ngợm cuối cùng cũng bị chủ bắt được.
他因为吸毒而被警方依法逮捕。
tā yīn wèi xī dú ér bèi jǐng fāng yī fǎ dǎi bǔ.Anh ấy bị công an bắt giữ theo pháp luật vì sử dụng ma túy.
警察依法逮捕了犯罪嫌疑人。
jǐng chá yī fǎ dǎi bǔ le fàn zuì xián yí rén.Cảnh sát bắt giữ nghi phạm theo pháp luật.
警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。
jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.