狗逮老鼠[gǒu dǎi lǎo shǔ] [狗 逮 LÃO 鼠]Lưu từKhácngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồngChữ trong từ狗gǒuchó逮dǎibắt老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…鼠shǔ(hình thức kết hợp) chuộtTừ cùng chữ:老鼠lǎo shǔHSK 5chuột (lượng từ: 只 (zhī))