鼠
[shǔ]
1.(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
哺乳动物,体型小,尾巴长,门齿发达。
仓库里存放的粮食被鼠咬坏了不少。
cāng kù lǐ cún fàng de liáng shí bèi shǔ yǎo huài le bù shǎo.Lương thực dự trữ trong kho bị chuột cắn hỏng không ít.
2.Chi Tý (tuổi Tý) trong mười hai con giáp
十二生肖之一,对应地支的“子”。
他的属相是鼠,今年是本命年。
tā de shǔ xiàng shì shǔ, jīn nián shì běn mìng nián.Cậu ấy tuổi Tý, năm nay là năm tuổi.
大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。
dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早这家医院的房间里居然有老鼠。
zhè jiā yī yuàn de fáng jiān lǐ jū rán yǒu lǎo shǔ.Trong phòng của bệnh viện này lại có chuột.
几只老鼠从下水道里窜了出来。
jǐ zhī lǎo shǔ cóng xià shuǐ dào lǐ cuàn le chū lái.Mấy con chuột chui tọt ra từ cống rãnh.