松鼠
[sōng shǔ] [松 鼠]
con sóc
松鼠喜欢在树林里收集松果。
sōng shǔ xǐ huan zài shù lín lǐ shōu jí sōng guǒ.Sóc thích nhặt quả thông trong rừng.
冬天前松鼠会储存大量食物。
dōng tiān qián sōng shǔ huì chǔ cún dà liàng shí wù.Trước mùa đông sóc sẽ tích trữ một lượng lớn thức ăn.
面对寒冬,松鼠开始储备过冬的食物。
miàn duì hán dōng, sōng shǔ kāi shǐ chǔ bèi guò dōng de shí wù.Đối mặt với mùa đông lạnh giá, sóc bắt đầu dự trữ thức ăn qua đông.