松绑【鬆綁】
[sōng bǎng] [松 绑]
1.tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế
比喻放宽限制,减轻束缚。
政府出台新政策为中小企业发展松绑,激发了市场活力。
zhèng fǔ chū tái xīn zhèng cè wèi zhōng xiǎo qǐ yè fā zhǎn sōng bǎng, jī fā le shì chǎng huó lì.Chính phủ ban hành chính sách mới nhằm nới lỏng hạn chế cho sự phát triển của doanh nghiệp vừa và nhỏ, khơi dậy sức sống thị trường.
2.cởi trói (nghĩa gốc)
解开捆绑在身上的绳索。
警察迅速冲进屋内,为被困人质松绑。
jǐng chá xùn sù chōng jìn wū nèi, wèi bèi kùn rén zhì sōng bǎng.Cảnh sát nhanh chóng xông vào nhà, cởi trói cho con tin bị giam giữ.
是的,所以关键是要赋予首席科学家充分的经费自主权,给他们松绑。
shì de, suǒ yǐ guān jiàn shì yào fù yǔ shǒu xí kē xué jiā chōng fèn de jīng fèi zì zhǔ quán, gěi tā men sōng bǎng.Đúng thế, cho nên mấu chốt là phải giao quyền tự chủ tài chính đầy đủ cho nhà khoa học chủ chốt, cởi trói cho họ.
Trong bài: Đánh giá chính sách thu hút tài năng khoa học công nghệ đỉnh cao王老师,听说部分机构试图给生殖系基因编辑松绑,这简直不可理喻。
wáng lǎo shī, tīng shuō bù fen jī gòu shì tú gěi shēng zhí xì jī yīn biān jí sōng bǎng, zhè jiǎn zhí bù kě lǐ yù.Thầy Vương, nghe nói một số cơ quan đang tìm cách nới lỏng chỉnh sửa gen dòng mầm, điều này thật không thể hiểu nổi.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người这么说来,技术分享与专利开放必须双管齐下,单靠条约松绑还不够。
zhè me shuō lái, jì shù fēn xiǎng yǔ zhuān lì kāi fàng bì xū shuāng guǎn qí xià, dān kào tiáo yuē sōng bǎng hái bú gòu.Nói như vậy thì việc chia sẻ công nghệ và mở bằng sáng chế phải tiến hành song song, chỉ dựa vào việc nới lỏng hiệp ước là chưa đủ.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế