捆
[kǔn]
một bó; buộc lại; thành gói
用绳索等缠绕系紧;用于捆状物的量词
他把收割好的麦子捆成一束一束的,整齐地放在田边。
tā bǎ shōu gē hǎo de mài zi kǔn chéng yí shù yi shù de, zhěng qí dì fàng zài tián biān.Anh ấy bó lúa mì đã gặt thành từng bó nhỏ, xếp gọn gàng bên bờ ruộng.
对,它们利用生态壁垒捆绑数据,严重挤压了竞争对手的生存空间。
duì, tā men lì yòng shēng tài bì lěi kǔn bǎng shù jù, yán zhòng jǐ yā le jìng zhēng duì shǒu de shēng cún kōng jiān.Đúng vậy, chúng dùng rào cản sinh thái trói buộc dữ liệu, chèn ép nghiêm trọng không gian sống của đối thủ cạnh tranh.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…救援队用安全绳把担架捆绑好。
jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.
这样的话,我们不妨联合其他新兴经济体,在多边协定框架内捆绑清洁能源市场准入谈判。
zhè yàng de huà, wǒ men bù fáng lián hé qí tā xīn xīng jīng jì tǐ, zài duō biān xié dìng kuàng jià nèi kǔn bǎng qīng jié néng yuán shì chǎng zhǔn rù tán pàn.Như vậy, ta nên liên kết với các nền kinh tế mới nổi khác, gắn kết đàm phán quyền tiếp cận thị trường năng lượng sạch trong khuôn khổ hiệp định đa phương.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế