捆绑【捆綁】
[kǔn bǎng] [捆 绑]
trói buộc
用绳索等束缚捆扎。
商家把两件商品捆绑在一起销售。
shāng jiā bǎ liǎng jiàn shāng pǐn kǔn bǎng zài yì qǐ xiāo shòu.Người bán ghép hai món hàng lại để bán cùng nhau.
对,它们利用生态壁垒捆绑数据,严重挤压了竞争对手的生存空间。
duì, tā men lì yòng shēng tài bì lěi kǔn bǎng shù jù, yán zhòng jǐ yā le jìng zhēng duì shǒu de shēng cún kōng jiān.Đúng vậy, chúng dùng rào cản sinh thái trói buộc dữ liệu, chèn ép nghiêm trọng không gian sống của đối thủ cạnh tranh.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…这样的话,我们不妨联合其他新兴经济体,在多边协定框架内捆绑清洁能源市场准入谈判。
zhè yàng de huà, wǒ men bù fáng lián hé qí tā xīn xīng jīng jì tǐ, zài duō biān xié dìng kuàng jià nèi kǔn bǎng qīng jié néng yuán shì chǎng zhǔn rù tán pàn.Như vậy, ta nên liên kết với các nền kinh tế mới nổi khác, gắn kết đàm phán quyền tiếp cận thị trường năng lượng sạch trong khuôn khổ hiệp định đa phương.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế