收紧
[shōu jǐn] [收 紧]
thắt chặt (hạn chế, v.v.)
监管层收紧也是事出有因,风险防范必须放在首位。
jiān guǎn céng shōu jǐn yě shì shì chū yǒu yīn, fēng xiǎn fáng fàn bì xū fàng zài shǒu wèi.Cơ quan quản lý siết chặt cũng có nguyên do, phòng ngừa rủi ro bắt buộc phải đặt lên hàng đầu.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于明白,一方面收紧核心风险源,另一方面绝不切断医疗和基本生活供应链。
míng bái, yì fāng miàn shōu jǐn hé xīn fēng xiǎn yuán, lìng yì fāng miàn jué bú qiē duàn yī liáo hé jī běn shēng huó gōng yìng liàn.Em hiểu rồi, một mặt siết chặt nguồn nguy cơ cốt lõi, mặt khác tuyệt đối không cắt đứt chuỗi cung ứng y tế và nhu yếu phẩm.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时