收到
[shōu dào] [收 到]
nhận được
我收到了你的信。
wǒ shōu dào le nǐ de xìn.Tôi đã nhận được thư của bạn.
太好了,收到你的祝福我很高兴。
tài hǎo le, shōu dào nǐ de zhù fú wǒ hěn gāo xìng.Tốt quá, nhận được lời chúc của cậu mình rất vui.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在他收到了一笔合理的工伤补偿。
tā shōu dào le yì bǐ hé lǐ de gōng shāng bǔ cháng.Anh ấy đã nhận được một khoản bồi thường tai nạn lao động hợp lý.
太好了!那我能收到红包吗?
tài hǎo le! nà wǒ néng shōu dào hóng bāo ma?Tốt quá! Vậy em có thể nhận được lì xì không?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc