接纳【接納】
[jiē nà] [接 纳]
1.kết nạp (vào hội nhóm)
接受并收留加入组织或团体
老师接纳了新来的学生。
lǎo shī jiē nà le xīn lái de xué shēng.Giáo viên đã tiếp nhận học sinh mới.
2.chấp nhận, bao dung (bản thân, khuyết điểm)
从心理上接受并包容
我们要学会坦然接纳自己的不完美。
wǒ men yào xué huì tǎn rán jiē nà zì jǐ de bù wán měi.Chúng ta cần học cách bình thản chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân.
真的吗?你持旅游签在各地停留,当地系统根本没办法接纳你的社保申请吧?
zhēn de ma? nǐ chí lǚ yóu qiān zài gè dì tíng liú, dāng dì xì tǒng gēn běn méi bàn fǎ jiē nà nǐ de shè bǎo shēn qǐng ba?Thật sao? Cậu giữ visa du lịch lưu trú ở các nơi, hệ thống bản địa căn bản không có cách nào tiếp nhận đơn xin bảo hiểm của cậu nhỉ?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说