XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

接到

[jiē dào] [接 到]

1.nhận được (thư từ, v.v.)

收到来信、电话等

我接到了他的电话。

wǒ jiē dào le tā de diàn huà.

Tôi đã nhận được điện thoại của anh ấy.

2.đón được (người)

去接人并接到了

我去机场接到了妈妈。

wǒ qù jī chǎng jiē dào le mā ma.

Tôi ra sân bay đón được mẹ.

3.bắt được, đỡ được

用手把抛来的东西接住

他跳起来接到了球。

tā tiào qǐ lái jiē dào le qiú.

Anh ấy nhảy lên bắt được bóng.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

我刚刚接到老师打来的电话。

wǒ gāng gāng jiē dào lǎo shī dǎ lái de diàn huà.

Tôi vừa mới nhận được điện thoại của thầy giáo.

有直接到学校的车吗?

yǒu zhí jiē dào xué xiào de chē ma?

Có xe đến thẳng trường không ạ?

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好