收取
[shōu qǔ] [收 取]
nhận; thu
索取、接收或收留财物等。
平台将对每笔交易收取小额服务费。
píng tái jiāng duì měi bǐ jiāo yì shōu qǔ xiǎo é fú wù fèi.Nền tảng sẽ thu một khoản phí dịch vụ nhỏ cho mỗi giao dịch.
他私自收取采购回扣,触犯了法律。
tā sī zì shōu qǔ cǎi gòu huí kòu, chù fàn le fǎ lǜ.Anh ta lén nhận tiền hoa hồng thu mua, vi phạm pháp luật.
公司严厉禁止员工收取任何形式的回扣。
gōng sī yán lì jìn zhǐ yuán gōng shōu qǔ rèn hé xíng shì de huí kòu.Công ty nghiêm cấm nhân viên nhận bất kỳ hình thức hoa hồng bất hợp pháp nào.