争取【爭取】
[zhēng qǔ] [争 取]
đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo
力求获得或实现某种目标。
我们要争取考出好成绩。
wǒ men yào zhēng qǔ kǎo chū hǎo chéng jì.Chúng ta phải cố gắng giành được thành tích tốt.
太棒了,我们争取在周五之前交上去。
tài bàng le, wǒ men zhēng qǔ zài zhōu wǔ zhī qián jiāo shàng qù.Tuyệt quá, chúng mình cố gắng nộp lên trước thứ Sáu nhé.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由战士们发起了起义,争取自由。
zhàn shì men fā qǐ le qǐ yì, zhēng qǔ zì yóu.Các chiến sĩ đã phát động khởi nghĩa để giành lấy tự do.
效率至上,争取这周末前把定稿赶出来。
xiào lǜ zhì shàng, zhēng qǔ zhè zhōu mò qián bǎ dìng gǎo gǎn chū lái.Hiệu suất là trên hết, cố gắng đẩy nhanh tiến độ ra bản thảo cuối cùng trước cuối tuần này.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓