力争
[lì zhēng] [力 争]
làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ
极力争取或努力实现目标。
研发团队正全力以赴,力争在下个月初推出软件的新版本。
yán fā tuán duì zhèng quán lì yǐ fù, lì zhēng zài xià gè yuè chū tuī chū ruǎn jiàn de xīn bǎn běn.Đội ngũ nghiên cứu phát triển đang dốc toàn lực, phấn đấu ra mắt phiên bản mới của phần mềm vào đầu tháng tới.
我正在翻看。他们似乎在全力争取确立对月球矿产的所有权。
wǒ zhèng zài fān kàn. tā men sì hū zài quán lì zhēng qǔ què lì duì yuè qiú kuàng chǎn de suǒ yǒu quán.Mình đang lật xem đây. Họ dường như đang dốc toàn lực tranh thủ xác lập quyền sở hữu đối với khoáng sản Mặt Trăng.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃宫廷内部的权力争夺非常激烈。
gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.
没问题,明天的方案评审会上,我们一定要向政府部门据理力争。
méi wèn tí, míng tiān de fāng àn píng shěn huì shàng, wǒ men yí dìng yào xiàng zhèng fǔ bù mén jù lǐ lì zhēng.Không vấn đề gì, trong buổi họp thẩm định phương án ngày mai, chúng ta nhất định phải biện luận tới cùng với cơ quan chính quyền.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓