据理力争
[jù lǐ lì zhēng] [据 理 力 争]
tranh luận trên cơ sở vững chắc; lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
没问题,明天的方案评审会上,我们一定要向政府部门据理力争。
méi wèn tí, míng tiān de fāng àn píng shěn huì shàng, wǒ men yí dìng yào xiàng zhèng fǔ bù mén jù lǐ lì zhēng.Không vấn đề gì, trong buổi họp thẩm định phương án ngày mai, chúng ta nhất định phải biện luận tới cùng với cơ quan chính quyền.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓真的吗?要是对方坚持要求独占未来派生技术的所有权,我们该如何据理力争?
zhēn de ma? yào shi duì fāng jiān chí yāo qiú dú zhàn wèi lái pài shēng jì shù de suǒ yǒu quán, wǒ men gāi rú hé jù lǐ lì zhēng?Thật sao ạ? Nếu đối phương khăng khăng đòi độc quyền sở hữu công nghệ phái sinh tương lai thì ta tranh biện thế nào?
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ