争【爭】
[zhēng]
cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi
力求获得,争取,或是辩论、争执。
我们争第一名。
wǒ men zhēng dì yī míng.Chúng tôi tranh vị trí số một.
这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。
zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm现代社会的就业竞争非常激烈。
xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.
太棒了,我们争取在周五之前交上去。
tài bàng le, wǒ men zhēng qǔ zài zhōu wǔ zhī qián jiāo shàng qù.Tuyệt quá, chúng mình cố gắng nộp lên trước thứ Sáu nhé.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由