让
[ràng]
1.nhường; cho phép; để ai đó làm gì
容许或叫别人做某事
我让他先走。
wǒ ràng tā xiān zǒu.Tôi nhường anh ấy đi trước.
2.khiến, làm cho
导致某种结果
这个消息让大家很开心。
zhè ge xiāo xī ràng dà jiā hěn kāi xīn.Tin này khiến mọi người rất vui.
能让人笑的歌,我觉得很有趣。
néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
具体是哪方面让你觉得压力大?
jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎