容让
[róng ràng] [容 让]
nhượng bộ; dễ dàng chấp nhận
他虚伪的笑容让人感到很不舒服。
tā xū wěi de xiào róng ràng rén gǎn dào hěn bù shū fú.Nụ cười giả tạo của anh ta khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.
她的笑容让人觉得很亲切。
tā de xiào róng ràng rén jué de hěn qīn qiè.Nụ cười của cô ấy khiến người ta cảm thấy rất gần gũi.
老人慈祥的面容让人感到格外温暖。
lǎo rén cí xiáng de miàn róng ràng rén gǎn dào gé wài wēn nuǎn.Gương mặt hiền hậu của ông cụ khiến người ta cảm thấy vô cùng ấm áp.