容纳【容納】
[róng nà] [容 纳]
1.chứa; đủ chỗ cho
在一定空间或范围内接受、装下。
这个会议室能够容纳两百名员工参加培训。
zhè ge huì yì shì néng gòu róng nà liǎng bǎi míng yuán gōng cān jiā péi xùn.Phòng họp này có thể chứa được hai trăm nhân viên tham gia tập huấn.
2.tiếp nhận; dung nạp (ý kiến, con người)
接受;包容(不同意见或人)。
一个优秀的领导应当能容纳不同意见。
yí gè yōu xiù de lǐng dǎo yīng dāng néng róng nà bù tóng yì jiàn.Một người lãnh đạo xuất sắc nên biết tiếp nhận những ý kiến khác nhau.
这个水池能够容纳三千立方的水。
zhè ge shuǐ chí néng gòu róng nà sān qiān lì fāng de shuǐ.Bể nước này có thể chứa ba nghìn mét khối nước.
这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。
zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.