容忍
[róng rěn] [容 忍]
chịu đựng; khoan dung
忍受;宽容忍耐。
我们绝对不能容忍在工作中屡次犯低级错误。
wǒ men jué duì bù néng róng rěn zài gōng zuò zhōng lǚ cì fàn dī jí cuò wù.Chúng tôi tuyệt đối không thể chịu đựng việc liên tục mắc lỗi sơ đẳng trong công việc.
为什么呢?难道我们还要容忍这种行为吗?
wèi shén me ne? nán dào wǒ men hái yào róng rěn zhè zhǒng xíng wéi ma?Tại sao chứ? Chẳng lẽ chúng ta còn phải dung túng cho hành vi này sao?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免隐瞒深海生态受损数据的做法,他们绝不会容忍。
yǐn mán shēn hǎi shēng tài shòu sǔn shù jù de zuò fǎ, tā men jué bú huì róng rěn.Cách làm che giấu số liệu tổn hại sinh thái biển sâu, họ tuyệt đối sẽ không dung thứ.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…他绝不能容忍别人侮辱自己的父母。
tā jué bù néng róng rěn bié rén wǔ rǔ zì jǐ de fù mǔ.Anh ấy tuyệt đối không thể dung thứ việc người khác xúc phạm cha mẹ mình.