零容忍
[líng róng rěn] [零 容 忍]
không khoan nhượng
是的,学术界对此零容忍。你不但要标明作者,还要写清年份和页码。
shì de, xué shù jiè duì cǐ líng róng rěn. nǐ bú dàn yào biāo míng zuò zhě, hái yào xiě qīng nián fèn hé yè mǎ.Đúng vậy, giới học thuật không khoan nhượng với điều này. Em không những phải ghi rõ tác giả, mà còn phải viết rõ năm và số trang.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật国际奥委会对使用兴奋剂的行为采取零容忍态度。
guó jì ào wěi huì duì shǐ yòng xīng fèn jì de xíng wéi cǎi qǔ líng róng rěn tài dù.Ủy ban Olympic Quốc tế áp dụng thái độ không khoan nhượng đối với hành vi sử dụng chất kích thích.