零花钱【零花錢】
[líng huā qián] [零 花 钱]
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
日常生活中的零碎开支费用。
他每个月都会把一部分零花钱存起来。
tā měi gè yuè dōu huì bǎ yí bù fen líng huā qián cún qǐ lái.Mỗi tháng cậu ấy đều tiết kiệm một phần tiền tiêu vặt.
爸爸只是在吓唬你,不会真的扣掉你的零花钱。
bà ba zhǐ shì zài xià hu nǐ, bú huì zhēn de kòu diào nǐ de líng huā qián.Bố chỉ đang hù dọa con thôi, không thật sự trừ tiền tiêu vặt của con đâu.
几位同学凑在一起,打算把零花钱攒起来,合买一台望远镜。
jǐ wèi tóng xué còu zài yì qǐ, dǎ suàn bǎ líng huā qián zǎn qǐ lái, hé mǎi yì tái wàng yuǎn jìng.Mấy bạn học gom nhau lại, định tích góp tiền tiêu vặt để cùng mua một chiếc kính viễn vọng.