零售
[líng shòu] [零 售]
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
零散分批销售商品。
这家商店专门零售各类进口文具。
zhè jiā shāng diàn zhuān mén líng shòu gè lèi jìn kǒu wén jù.Cửa hàng này chuyên bán lẻ các loại văn phòng phẩm nhập khẩu.
这家商店主要做批发,不做零售。
zhè jiā shāng diàn zhǔ yào zuò pī fā, bú zuò líng shòu.Cửa hàng này chủ yếu làm bán buôn, không làm bán lẻ.
批发的价格比零售低得多。
pī fā de jià gé bǐ líng shòu dī de duō.Giá bán buôn thấp hơn giá bán lẻ rất nhiều.